70 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề động vật bạn nên biết

Thảo luận trong 'GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO - TUYỂN SINH' bắt đầu bởi vuhang123, 11/2/18.

  1. vuhang123

    vuhang123 New Member

    Để trau dồi thêm vốn từ vựng tiếng Nhật của mình bạn hãy cùng SOFL học một số từ về chủ đề động vật ngay nhé
    [​IMG]
    Từ vựng tiếng nhật về các loài động vật

    Từ vựng tiếng Nhật về các loài chim

    1. 鳥 : Chim
    2. 鳩(はと) : Chim bồ câu
    3. キツツキ : Chim gõ kiến
    4. 隼(はやぶさ) : Chim Cắt
    5. 梟(ふくろう) : Chim cú mèo
    6. 雀(すずめ) : Chim sẻ
    7. ハゲタカ : Chim ó
    8. ベンギン: Chim cánh cụt
    9. フラミンゴV : Chim hồng hạc
    10. 燕(つばめ): Chim én, chim yến
    11. 鷲(わし): Đại bàng
    12. 鸚鵡(おうむ): Vẹt
    13. 鴎(かもめ): Mòng biển
    14. 啄木鳥(きつつき): Gõ kiến
    15. 翡翠(かわせみ): Bói cá
    16. 蜂鳥(はちどり): Chim ruồi
    17. 高麗鶯(こうらいうぐいす) : Vàng anh
    18. .ペリカン: Bồ nông
    19. フラミンゴ/紅鶴(べにずる): Hồng hạc
    20. ペリカン: Bồ nông

    từ vựng tiếng nhật nâng cao về một số động vật trên cạn.

    1. 鼠 ネズミ Nezumi Con chuột
    2. 猫 ねこ Neko con mèo
    3. 子猫 / 小猫 こねこ Ko neko mèo con
    4. 犬 いぬ Inu chó
    5. 子犬 / 小犬 こいぬ Ko inu chó con
    6. 鶏 ニワトリ Niwatori gà
    7. 家鴨 アヒル Ahiru vịt
    8. 兎 ウサギ Usagi Thỏ
    9. 栗鼠 リス Risu con sóc
    10. 猿 サル Saru con khỉ
    Hãy dùng những từ vựng này với một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật đặt thành câu để thuộc nhanh và nhớ lâu hơn sinh viên nhé.
    11. 牛 ウシ Ushi Bò / Gia súc
    12. 馬 ウマ Uma ngựa
    13. 縞馬 シマウマ Shimauma ngựa rằn
    14. 羊 ヒツジ Hitsuji con cừu
    15. 山羊 ヤギ Yagi con dê
    16. 鹿 シカ Shika nai
    17. 豚 ブタ Buta lợn
    18. 猪 イノシシ Inoshishi Lợn rừng
    19. 河馬 カバ Kaba con trâu nước
    20. パンダ Panda Gấu trúc
    21. 麒麟 キリン Kirin hươu cao cổ
    22. カンガルー Kangaru- Kangaroo
    23. 駱駝 ラクダ Rakuda lạc đà
    24. 狐 キツネ Kitsune cáo
    25. 狼 オオカミ Ookami chó sói
    26. 虎 トラ Tora cọp
    27. ライオン Raion sư tử
    28. 熊 クマ Kuma gấu
    29. 象 ゾウ Zou voi
    30. 蛇 ヘビ Hebi rắn

    từ vựng tiếng nhật về một số loại cá.

    1. マス (Masu): cá hồi
    2. メカジキ (Mekajiki): cá kiếm
    3. ウナギ (Unagi): con lươn
    4. ヒラメ (Hirame): cá bơn
    5. アリゲーター (Arige-ta-): cá sấu
    6. マグロ (Maguro): cá ngừ
    7. ロバ (Roba): loại cá nhỏ ở nước ngọt
    8. アンソヴィー (Ansobi-): cá cơm
    9. イルカ (Iruka): cá heo
    10. サーモン (Sa-mon): cá hồi
    11. パフ (Pafu): cá nóc
    12. スネークヘッド (Sune-kuheddo): cá lóc
    13. ニシン (Nishin): cá trích
    14. グルーパー (Guru-pa-): cá mú
    15. 鮫 (Same): cá mập
    16. 鯉 (Koi) : cá chép
    17. 鯛 (Tai): cá hồng
    18. 鯖 (サバ) Cá thu
    19. アジ/ 鯵 / あじ Cá nục
    20. イワシ / 鰯 / 鰮 Cá mòi
    Hy vọng rằng với những kiến thức mà trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn trau dồi thêm vốn từ vựng tiếng Nhạt của mình hiệu quả hơn. Chúc mọi người học tốt.
     
    Tags:

Chia sẻ trang này

Đang tải...