Toàn quốc Thông tin về một số dòng máy tời điện Đài Loan nổi bật trên

Thảo luận trong 'ĐỒ ĐIỆN GIA DỤNG' bắt đầu bởi haianh855, 13/4/19 lúc 15:07.

  1. haianh855

    haianh855 New Member

    Tời điện đài loan là dòng sản phẩm được ưa thích vì sở hữu tốc độ nâng hạ hàng hóa nhanh, thiết kế an toàn, đạt tiêu chuẩn Châu Âu. Hiện nay, tại thị trường Việt Nam tời cáp điện Đài Loan đang được nhiều người sử dụng tuy nhiên giá sản phẩm này sẽ “nhỉnh” hơn đôi chút so với tời điện Trung Quốc.
    1. CÁC THƯƠNG HIỆU TỜI ĐIỆN ĐÀI LOAN?
    [​IMG]

    Trên thị trường tời điện Đài Loan, nổi tiếng và được biết đến nhiều nhất phải kể đến 2 thương hiệu chính sau đây:

    + Tời điện Đài Loan Duke

    + Tời điện Đài Loan Kio Winch

    So với tời điện trung quốc, máy tời Kio Winch chiếm ưu thế hơn cả nhờ những lợi ích đặc biệt mà nó mang lại cho người dùng vì vậy. Điện máy Flash sẽ review chi tiết về dòng sản phẩm này cho khách hàng.

    2. ƯU ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI TỜI KIO WINCH TRÊN THỊ TRƯỜNG
    [​IMG]

    – Xét tổng quan so với các dòng máy khác, tời điện Đài Loan Kio Winch có nhiều điểm thu hút sự chú ý của người dùng hơn, chả hạn như:

    • Mẫu mã đa dạng, nhiều mức trọng tải khác nhau cho người dùng có thể lựa chọn loại máy phù hợp với nhu cầu sử dụng nhất
    • Phù hợp với công trình: Tời điện Kio Winch có đủ các dòng sản phẩm phù hợp với mọi loại công trình với quy mô lớn nhỏ khác nhau vì có thể lựa chọn loại tời sao cho phù hơp với hạng mục thi công nhất.
    • Tời điện Đài Loan Kio được cấp phép đạt tiêu chuẩn khung Châu Âu, có thiết kế an toàn cho người dùng khi tham gia vận hành, điều khiển
    • Tời Đài Loan làm từ nguyên liệu kim loại, có tính bền cao, đảm bảo cho bạn dùng lâu ngày mà tời vẫn bền vững, không có dấu hiệu hao mòn theo thời gian.
    >>>>>> Xem thêm: Thông tin chi tiết về tời điện hàn quốc và các model bạn không nên bỏ lỡ

    – Phân loại tời cáp điện Đài Loan như sau: Tời Đài Loan Mini và tời Đài Loan trọng tải lớn

    Tời điện mini Đài Loan Sản phẩm
    SK-Series(1 móc) SK-80, SK-160, SK195, SK230, SK300
    Kio Series(2 móc) Kio-80, Kio-180, Kio-230, Kio-300, Kio-300L, Kio-360
    Kios-Series Kios-180, Kios-240, Kios-300, Kios-360, Kios-500
    SRT-Series SRT-100, SRT-200, SRT-250, SRT-300
    SRW-Series SRW-200, SRW-250, SRW-300

    Tời điện đài loan Sản phẩm
    GG-Series(200-800) GG-200, GG250, GG300, GG300L, GG500, GG500L, GG500BL, GG302, GG501, GG503, GG800, GL350
    GG-Series(1 tấn- 10 tấn) GS-200, GS300L, GS-500L, GG-1050, GG-1060, GG-2060, GG3000, GG1000, GG1100, GG2000, GG3500, GG5000, GG1000
    Kio tốc độ cao GH-250, GH-300, GH-500
    GRV-Series(24V điều khiển) GRV-200, GRV-300, GRV-500, GRV-200, GRV-300L, GRV-500L
    THÔNG SỐ CHI TIẾT CÁC SẢN PHẨM TỜI ĐIỆN MINI KIO WINCH
    [​IMG]

    Dưới đây là thông số chi tiết về các sản phẩm tời điện mini Kio Winch Đài Loan:

    Tên Series Thông số kỹ thuật
    SK-80 Model: SK-80
    Tải trọng nâng: 80 kg
    Chiều cao nâng: 29 mét
    Tốc độ nâng: 18-30 mét/phút
    Đường kính cáp: 4 mm
    Chiều cao nâng: 30 mét
    Khối lượng tịnh: 10Kg
    Công suất motor: 0,8kW
    Hãng: Kio Winch
    SK-160 Model: SK-160
    Tải trọng nâng: 160 kg
    Chiều cao nâng: 29 mét
    Tốc độ nâng: 15-23 mét/phút
    Đường kính cáp: 5 mm
    Chiều dài cáp: 30 mét
    Khối lượng: 17kg
    Công suất mô tơ: 1,2kW
    Hãng: Kio Winch
    SK-195 Model: SK-195
    Tải trọng nâng: 195kg
    Chiều cao nâng: 29 mét
    Tốc độ nâng: 13-18 mét/phút
    Đường kính cáp: 5 mm
    Chiều dài dây cáp: 30 mét
    Khối lượng tịnh: 17 kg
    Công suất mô tơ: 1,25 kW
    Tải trọng: 24 kg
    SK-230 Model: SK-230
    Trọng lượng nâng: 230kg
    Chiều cao nâng (m): 29
    Tốc độ nâng (m/phút): 9-14
    Đường kính cáp x chiều cao nâng (mm×m): 5×30
    Khối lượng tịnh (kg): 18
    Tổng khối lượng (kg): 25
    SK-300 Model: SK-300
    Tải trọng nâng: 300 kg
    Chiều cao nâng: 29 mét
    Tốc độ nâng: 9-14 mét/phút
    Đường kính cáp: 5 mm
    Chiều dài dây cáp: 30 mét
    Khối lượng máy: 19 kg
    Công suất moto: 1,5 kW
    Tên Series Thông số kỹ thuật
    Kio-80 Model: Kio-80
    Trọng lượng nâng: 80
    Chiều cao nâng (m): 29
    Tốc độ nâng (m/phút): 16-23
    Đường kính cáp x chiều cao nâng (mm×m): 4×30
    Khối lượng tịnh (kg): 18
    Tổng khối lượng (kg): 25
    Công suất moto: 0,8kw
    Kio-180 Model: Kio-180
    Trọng lượng nâng: 180
    Chiều cao nâng (m): 29
    Tốc độ nâng (m/phút): 16-23
    Đường kính cáp x chiều cao nâng (mm×m): 5×30
    Khối lượng tịnh (kg): 18
    Tổng khối lượng (kg): 25
    Công suất moto: 1,2kw
    Kio-230 Model: Kio-230
    Tải trọng nâng (kg): 230
    Tốc độ nâng hạ m/phút: 9-14
    Công suất động cơ: 1.3 kW
    Chiều cao nâng lớn nhất (m): 29
    Đường kính cáp Φ mm×m: 5×30
    Khối lượng tịnh (kg): 18
    Tổng khối lượng (kg): 25
    Kio-300 Model: Kio-300
    Tải trọng nâng (kg): 300
    Tốc độ nâng hạ m/phút: 9/14
    Công suất động cơ: 1.5 kW
    Nguồn điện áp: 220V, 240V
    Chiều cao nâng lớn nhất (m): 29
    Đường kính cáp Φ mm×m: 5×30
    Khối lượng tịnh (kg): 19
    Tổng khối lượng (kg): 26
    Kio-300L Model: Kio-300L
    Tải trọng nâng (kg) 300
    Tốc độ nâng hạ m/phút: 15/20
    Công suất động cơ: 1,6 kW
    Nguồn điện áp: 220V, 240V
    Chiều cao nâng lớn nhất (m): 58
    Đường kính cáp Φ mm×m: 5×60
    Khối lượng tịnh (kg): 25
    Tổng khối lượng (kg): 32
    Kio-360 Model: Kio-360
    Tải trọng nâng (kg) 360
    Tốc độ nâng hạ m/phút: 15/20
    Công suất động cơ: 1.6 kW
    Nguồn điện áp: 220V-240V
    Chiều cao nâng lớn nhất (m): 38
    Đường kính cáp Φ mm×m: 6×40
    Khối lượng tịnh (kg): 23
    Tổng khối lượng (kg): 30
    Kio-500 Model: Kio-500
    Tải trọng nâng (kg): 500
    Tốc độ nâng hạ m/phút: 10/15
    Công suất động cơ: 1,8 kW
    Nguồn điện áp: 220V, 240V
    Chiều cao nâng lớn nhất (m): 30
    Đường kính cáp Φ mm×m: 6.35×31
    Khối lượng tịnh (kg): 28
     
    Tags:

Chia sẻ trang này

Đang tải...